FOLLOW US:
0909204536 - 0903330842
Top

ĐẠI HỌC TONGMYONG HÀN QUỐC

ĐẠI HỌC TONGMYONG HÀN QUỐC

ĐẠI HỌC TONGMYONG HÀN QUỐC
BUSAN – THÀNH PHỐ BIỂN, TRUNG TÂM HẬU CẦN CỦA ĐÔNG BẮC

Nằm ở bán đảo Đông Nam của bờ biển Đông Hải và Nam Hải, nổi tiếng với những bãi tắm và lễ hội về biển, Busan là Thành phố lớn thứ hai của Hàn Quốc và là Thành phố cảng biển xếp vị trí thứ năm thế. Với dân số khoảng 3,6 triệu dân, Busan là nơi tập hợp của 11 trường Đại học (trong đó có Đại học Tongmyong), là khu vực trung tâm có hội quán văn hoá, bảo tàng Busan, công viên UN được công nhận công viên thế giới.

 

HỢP TÁC- 1.552 DOANH NGHIỆP- TẠO CƠ HỘI VIỆC LÀM CHO SINH VIÊN

Học tập: Doanh nghiệp – Giảng viên – Sinh viên
Giao lưu: Cựu sinh viên – Sinh viên
Việc làm: Doanh nghiệp – Sinh viên

 

CÁC NGÀNH ĐÀO TẠO SINH VIÊN VIỆT NAM QUAN TÂM

Nhóm ngành kỹ thuật:

  • Kỹ thuật thông tin
  • Kỹ thuật máy tính
  • Kỹ thuật cơ khí
  • Kỹ thuật ô tô
  • Kỹ thuật tàu biển

Nhóm ngành Quản trị:

  • Quản trị kinh doanh
  • Tín dụng kế toán
  • Quản trị du lịch
  • Quản trị Khách sạn
  • Thương mại quốc tế

Nhóm ngành y tế, phúc lợi:

  • Điều Dưỡng
  • Giáo dục mầm non
  • Chăm sóc sắc đẹp

Nhóm ngành kiến trúc

  • Kiến trúc nội thất
  • Thiết kế công nghiệp
  • Thiết kế thời trang

 

HỌC PHÍ, HỌC BỔNG

Học phí 1 kỳTiêu chuẩn% học bổngMức học phí được giảmTổng học phí phải đóng
58.200.000 (VNĐ)
IELTS 8.0; TOEFL 620, iBT 105, TOPIK 6100%58.200.0000
IELTS 7.0; TOEFL 580, iBT 90, TOPIK 560%34.900.00023.300.000
IELTS 6.0; TOEFL 560, iBT 85, TOPIK 440%23.300.00034.900.000
IELTS 5.5; TOEFL 550, iBT 80, TOPIK 30%17.500.00040.700.000

Những thông tin này có thể thay đổi theo năm học. Học phí trên tính cho 1 học kỳ; mỗi năm học có 2 học kỳ.

 Hạng mụcSố tiềnLưu ý
 Phí bảo hiểm3.100.000Đóng cho từng năm
 Ký túc xá (loại 3 người/phòng)
Phí quản lý15.200.000Đóng mỗi 6 tháng
Ăn uống (chọn A hoặc B)
A (bao gồm cuối tuần): 14.500.00016 tuần
B (Chưa bao gồm cuối tuần): 11.400.000(2 phần; sáng-tối) (Không tính nghỉ hè)
 Phí kiểm tra sức khỏe300Do bệnh viên chỉ định (khám 1 lần)
 Phí hội sinh viên200Sinh hoạt hội SV (1 năm 2 lần)
 Phí đăng ký người nước ngoài600Đóng 1 lần
 Phí cá nhân1.000.000Bao gồm chăn gối

Ghi chú: các số tiền thay đồi theo tỷ giá quy đổi từ KRW sang VNĐ